Tới nội dung
0985 045 766

Giá & vay · 7 phút đọc

Bảng giá nhà ở xã hội Hoàng Huy New City 2026: từng toà, từng tầng, từ 524 triệu một căn

Căn rẻ nhất 45,66 m² tầng 4 toà CC4 khoảng 524 triệu; căn 64 m² tầng 4 từ 689 triệu, tầng 1 tới 1,78 tỷ. Bảng 7 toà × 4 tầng, đã VAT, cộng 2% bảo trì.

Cập nhật · Nhật Nguyễn

Dự án trong bài: NOXH Hoàng Huy New City (Đỗ Mười kéo dài) NOXH Hoàng Huy Green River

Nhà ở xã hội Hoàng Huy New City giai đoạn 2 (khu đô thị dọc đường Đỗ Mười kéo dài, phường Thủy Nguyên) có 495 căn ở 9 toà 4 tầng + 1 tum. Giá do chủ đầu tư CRV duyệt (QĐ 113/QĐ-CRV ngày 14/5/2026) và Sở Xây dựng công khai (VB 5608/SXD-QLN ngày 28/5/2026): 10,77–29,99 triệu/m² tuỳ toà và tầng. Tính ra từng căn, rẻ nhất khoảng 524 triệu (căn 45,66 m² tầng 4 toà CC4). Căn 64 m² tầng 4 khoảng 689–743 triệu, tầng 1 khoảng 1,65–1,78 tỷ. Giá đã gồm VAT, người mua đóng thêm 2% kinh phí bảo trì.

Bảng giá nhà ở xã hội Hoàng Huy New City theo từng toà, từng tầng

Bảng dưới lấy từ bảng giá từng toà của dự án. Đơn giá khớp với giá Sở Xây dựng công khai. Mỗi tầng tính cho căn điển hình của tầng đó. Đơn vị: giá m² tính bằng triệu đồng/m², giá căn tính bằng triệu đồng.

Toà Tầng Giá/m² (đã VAT) Diện tích (m²) Giá căn đã VAT Bảo trì 2% Tổng phải trả
CC1 1 28,454 60,38 1.718,1 34,4 1.752,4
CC1 2 17,250 64,24 1.108,2 22,2 1.130,3
CC1 3 14,405 64,04 922,5 18,4 940,9
CC1 4 11,204 64,04 717,5 14,3 731,8
CC2 1 28,885 60,38 1.744,1 34,9 1.778,9
CC2 2 17,511 64,24 1.124,9 22,5 1.147,4
CC2 3 14,623 64,04 936,5 18,7 955,2
CC2 4 11,373 64,04 728,4 14,6 742,9
CC3 1 29,480 60,38 1.780,0 35,6 1.815,6
CC3 2 17,872 64,24 1.148,1 23,0 1.171,1
CC3 3 14,924 64,04 955,7 19,1 974,9
CC3 4 11,608 64,04 743,4 14,9 758,2
CC4 1 29,162 43,10 1.256,9 25,1 1.282,0
CC4 2 17,679 45,66 807,2 16,1 823,4
CC4 3 14,763 45,66 674,1 13,5 687,6
CC4 4 11,482 45,66 524,3 10,5 534,8
CC5 1 27,355 60,38 1.651,7 33,0 1.684,7
CC5 2 16,584 64,22 1.065,0 21,3 1.086,3
CC5 3 13,849 64,01 886,4 17,7 904,2
CC5 4 10,771 64,01 689,5 13,8 703,2
CC6 1 27,712 60,38 1.673,3 33,5 1.706,7
CC6 2 16,800 64,22 1.078,9 21,6 1.100,5
CC6 3 14,029 64,01 898,0 18,0 916,0
CC6 4 10,912 64,01 698,5 14,0 712,4
CC7 1 29,994 51,03 1.530,6 30,6 1.561,2
CC7 2 18,184 59,26 1.077,6 21,6 1.099,1
CC7 3 15,184 59,26 899,8 18,0 917,8
CC7 4 11,810 59,26 699,9 14,0 713,9

Căn có diện tích khác căn điển hình thì lấy đơn giá m² của đúng toà, đúng tầng đó nhân với diện tích thông thuỷ của căn. Dự án có 9 toà: CC1, CC2, CC3, CC4A, CC4B, CC5, CC6, CC7A, CC7B. Bảng giá ghi chung CC4 và CC7 cho hai toà A, B.

Giá được tính thế nào?

Mỗi toà có một giá cơ sở, nhân với hệ số tầng. Hệ số tầng 1 là 1,6, tầng 2 là 0,97, tầng 3 là 0,81, tầng 4 là 0,63. Chia ngược từ bảng ra giá cơ sở từng toà:

Toà Giá cơ sở (triệu/m²) Tầng 1 (×1,6) Tầng 4 (×0,63)
CC5 17,097 27,355 10,771
CC6 17,320 27,712 10,912
CC1 17,784 28,454 11,204
CC2 18,053 28,885 11,373
CC4 18,226 29,162 11,482
CC3 18,425 29,480 11,608
CC7 18,746 29,994 11,810

Khung giá Sở Xây dựng công khai là giá cơ sở 17,097–18,746 triệu/m², khớp đúng bảng trên. Con số "từ 10,7 triệu/m²" trên mạng là có thật, nhưng chỉ áp cho tầng 4 toà CC5. Tầng 1 cùng toà là 27,355 triệu/m².

Căn rẻ nhất, căn đắt nhất bao nhiêu tiền?

  • Rẻ nhất cả dự án: căn 45,66 m² tầng 4 toà CC4, 11,482 triệu/m², khoảng 524,3 triệu đã VAT. Cộng 10,5 triệu bảo trì là khoảng 534,8 triệu.
  • Rẻ nhất loại căn 64 m²: tầng 4 toà CC5, 10,771 triệu/m², khoảng 689,5 triệu (703,2 triệu gồm bảo trì).
  • Căn 59,26 m² toà CC7: tầng 4 khoảng 699,9 triệu, tầng 3 khoảng 899,8 triệu.
  • Đắt nhất: tầng 1 toà CC3, căn 60,38 m², 29,48 triệu/m², khoảng 1,78 tỷ (1,82 tỷ gồm bảo trì).

Cùng một toà, căn tầng 1 đắt gấp khoảng 2,4 lần căn tầng 4. Căn tầng 1 nhỏ hơn (60,38 m² so với 64 m²) mà vẫn đắt hơn nhiều, vì hệ số 1,6.

Cần chuẩn bị bao nhiêu tiền mặt?

Tổng phải trả gồm giá căn đã VAT cộng 2% bảo trì. Phần không vay được phải có sẵn tiền mặt. Ví dụ căn 64 m² tầng 3 toà CC5 khoảng 904 triệu. Nếu vay được 700 triệu, phần tự có còn khoảng 204 triệu. Lịch đóng tiền theo hợp đồng mua bán của chủ đầu tư; điều kiện vay do ngân hàng xét theo hồ sơ từng người.

Tính thử dòng tiền theo số của mình ở máy tính dòng tiền. So giá với các dự án khác trong bảng giá NOXH Hải Phòng.

Nộp hồ sơ ở đâu, còn nhận không?

Chủ đầu tư CRV nhận hồ sơ đợt 1 từ 04/7 đến 03/8/2026 tại Nhà bán hàng Hoàng Huy New City, tổ dân phố số 6, phường Thủy Nguyên, điện thoại 0862.076.663 (Thông báo 01.06/CV/CRV). Sau đợt 1, Sở Xây dựng vẫn kiểm tra hồ sơ bổ sung, tới đợt 5 ngày 16/10/2026 (VB 12499/SXD-QLN). Chưa có thông báo đợt 2 trên cổng Sở. Gọi chủ đầu tư hỏi căn còn trước khi đi.

Bàn giao dự kiến quý IV/2026 theo Báo Hải Phòng ngày 8/6/2026. Mốc mới nhất và bộ giấy tờ cần nộp xem ở trang dự án NOXH Hoàng Huy New City và hồ sơ mua nhà ở xã hội.

Hỏi đáp

Nhà ở xã hội Hoàng Huy New City giá bao nhiêu một m²?

Từ 10,771 triệu/m² (tầng 4 toà CC5) tới 29,994 triệu/m² (tầng 1 toà CC7). Giá cơ sở theo toà 17,097–18,746 triệu/m², nhân hệ số tầng. Giá đã gồm VAT, chưa gồm 2% kinh phí bảo trì.

Căn rẻ nhất Hoàng Huy New City bao nhiêu tiền?

Căn 45,66 m² tầng 4 toà CC4, khoảng 524,3 triệu đã VAT, cộng bảo trì là khoảng 534,8 triệu. Đây là căn nhỏ nhất ở tầng 2–4. Tầng 1 toà CC4 có căn 43,1 m² nhưng giá khoảng 1,26 tỷ vì hệ số tầng 1.

Vì sao cùng toà mà tầng 1 đắt gấp hơn hai lần tầng 4?

Vì hệ số tầng do chủ đầu tư đặt và Sở Xây dựng công khai: tầng 1 nhân 1,6, tầng 4 nhân 0,63 trên cùng giá cơ sở. Nhà chỉ có 4 tầng + 1 tum, nên chọn tầng là chọn giá.

Kinh phí bảo trì 2% là gì, đóng khi nào?

Là khoản bằng 2% giá căn (trước khi cộng bảo trì) để sửa chữa phần chung của toà nhà về sau. Bảng giá của dự án ghi riêng cột này. Ví dụ căn 689,5 triệu đóng thêm khoảng 13,8 triệu. Thời điểm đóng ghi trong hợp đồng mua bán.

Hoàng Huy New City và Hoàng Huy Green River có cùng giá không?

Không. Đây là hai dự án khác nhau, khác chủ đầu tư. Green River ở xã Hoa Động cũ có 441 căn, giá trung bình 16,155–17,172 triệu/m² theo toà, cũng nhân hệ số tầng. Xem trang NOXH Hoàng Huy Green River.

Giá này đã chốt chưa, có tăng không?

Đây là giá bán do chủ đầu tư duyệt (QĐ 113/QĐ-CRV) và Sở Xây dựng công khai trước khi nhận hồ sơ. Tới 05/11/2026 chưa thấy văn bản điều chỉnh giá. Có văn bản mới, Nhật cập nhật ở trang dự án.

Góc nhìn của Nhật

Bảng này cho thấy một điều ít người để ý: căn 64 m² tầng 4 rẻ hơn căn 45,66 m² tầng 2. Người có ngân sách khoảng 700 triệu nên nhìn tầng 4 các toà CC5, CC6 (căn 64 m²) hoặc tầng 3, tầng 4 toà CC4 (căn 45,66 m²) trước. Nhà 4 tầng, nếu nhà có người già hay con nhỏ thì hỏi rõ chủ đầu tư về lối lên xuống trước khi chọn tầng cao. Còn tầng 1 giá gần bằng một căn chung cư thương mại; chỉ hợp với người cần mặt bằng ở tầng trệt.

Nguồn

Nhật Nguyễn
Nhật NguyễnMôi giới chung cư Hải Phòng · Nhật Nguyễn BĐS

Tôi là Nhật, dẫn khách đi xem chung cư Hải Phòng mỗi ngày từ 2023. Có gì chưa rõ, nhắn Zalo 0985 045 766, tôi trả lời trong ngày.

Vì sao có trang này →

Theo dõi Nhật để có tin nhà ở xã hội sớm nhất

Mỗi tuần Nhật đăng video hiện trường, lịch nhận hồ sơ và giải đáp điều kiện trên các kênh dưới đây. Xem video xong quay lại web để tra hồ sơ, biểu mẫu.

TikTok @nhatnguyenbdshpVideo ngắn hiện trường, tin nhà ở xã hội mỗi tuần
YouTube Nhật Nguyễn BĐSVideo dài: flycam, đi xem dự án, giải thích hồ sơ
Facebook Nhật NguyễnTrang cá nhân: hỏi đáp điều kiện, hồ sơ hằng ngày
Page Hỗ trợ tư vấn – Nhà ở xã hội Hải PhòngLịch nhận hồ sơ và tin dự án nhà ở xã hội mới

Muốn hỏi ngay? Nhật nghe máy 8h–21h hằng ngày.

Báo khi có tin

Báo tôi khi có dự án nhận hồ sơ

Để lại số, khi Sở Xây dựng đăng thông báo nhận hồ sơ của dự án anh chị quan tâm, tôi nhắn Zalo báo trước — kèm bộ hồ sơ cần chuẩn bị. Không gọi điện làm phiền, không bán số cho ai.

  • Nhận ngay bộ hồ sơ 34 trang + 9 biểu mẫu Word
  • Được báo trước khi dự án mở nhận hồ sơ
  • Hỗ trợ điền mẫu miễn phí
Thêm thông tin để được tư vấn sát hơn (không bắt buộc)

Bấm gửi là anh chị đồng ý cho tôi nhắn Zalo khi có tin. Không spam, không chuyển số cho bên thứ ba.

Hay tìm

Gọi Zalo

Hỗ trợ miễn phí

Để lại số, Nhật nhắn Zalo lại trong ngày

Không gọi làm phiền, không bán số. Cần nhanh hơn: Zalo 0985 045 766.